Sản phẩm cùng loại


Nissan Teana giới thiệu bài đánh gía xe từ chuyên trang otosaigon giúp khách hàng có thể mua xe Nissan Teana với đầy đủ thông tin nhất.


Không ồn ào trên truyền thông như các đối thủ cùng phân khúc tại Việt Nam, Nissan Teana thật sự là một chiếc xe đáng để mua với nguồn gốc được lắp ráp và sản xuất tại thị trường Mỹ danh tiếng, đi cùng chất lượng và tính năng vận hành cao cấp.

Với khách hàng Việt Nam, những Toyota Camry, Honda Accord, Hyundai Sonata hay Mazda6 đều là những cái tên quá quen thuộc trong phân khúc xe sedan hạng D. Tuy nhiên nước Nhật vẫn còn một ứng viên rất nổi tiếng khác là Nissan Altima, hay còn gọi là Teana tại thị trường Việt Nam.

Teana thế hệ mới được Nissan phân phối chính thức tại Việt Nam với 2 phiên bản động cơ 2.5SL và 3.5SL. Điểm chung của hai phiên bản này là được nhập khẩu trực tiếp từ Mỹ, đây là ưu thế không nhỏ nếu so với các đối thủ cùng phân khúc như Toyota Camry (lắp ráp tại Việt Nam), Honda Accord (nhập khẩu Thái Lan), Hyundai Sonata (nhập Hàn Quốc), Mazda6 (Liên doanh Việt Nam).



Phong cách khác biệt

Nissan Teana sở hữu một ngoại hình mang phong cách đặc trưng của thương hiệu danh tiếng Nhật Bản. Không quá thể thao nhưng cũng không quá nghiêm túc, Teana mang lại một cảm giác chững chạc, phù hợp với mọi đối tượng khách hàng.

Kích thước tổng thể dài x rộng x cao tương ứng 4.864 x 1.830 x 1.4788 (mm) chiều dài trục cơ sở của xe dài 2.776 (mm). Các thông số tương đương với các đối thủ trong cùng phân khúc.

Nissan Teana

So với phiên bản trước, Nissan Teana sở hữu ngoại hình cân đối hơn, đèn pha phía trước được trang bị bóng bi-xenon, trong khi hệ thống đèn phía sau sử dụng công nghệ LED. Các phiên bản được trang bị mâm đúc 17” cùng lốp 215/55R17.

Gương chiếu hậu trang bị đèn báo rẽ, trong khi đó ở phía trước lại bố trí đèn tín hiệu xi-nhan nằm chung khu vực với đèn sương mù trong khá lạ mắt nhưng lại cực kì hiệu quả trong việc báo hiệu. Các tay nắm cửa, nẹp cửa sổ cũng như lưới tản nhiệt mạ chrome góp phần tạo nên phong cách sang trọng cho chiếc xe.

Nội thất sang trọng

Mở cửa, một không gian cao cấp hiện diện với màu nội thất be sáng sủa, các chi tiết được Nissan chăm chút tạo cho không gian tổng thể trên xe nằm ở một đẳng cấp cao hơn một số đối thủ khác.

Các bề mặt táp lô được bọc nhựa mềm, sang trọng, các ngăn trung tâm bố trí hợp lý, ghế ngồi lấy cảm ứng từ môi trường “không trọng lượng” của NASA để chứng minh sự thoải mái và hữu dụng trong các khúc cua. Ngoài ra, một màn hình màu 4-inch đa chức năng nằm giữa cụm đồng hồ có thể hiển thị mọi thông tin từ quãng đường cho đến định vị, được đặt nghiêng một cách nghệ thuật về phía trước nhằm giúp hành khách theo dõi thông tin tốt hơn.

Một số tiện ích trong cabin xe bao gồm điều hoà tự động, nút bấm khởi động cùng chìa khoá thông minh, sưởi ghế, hệ thống ga tự động (cuirse control), màn hình LCD hiển thị hình ảnh của camera lùi, dàn loa Bose, cửa sổ trời…

Nissan Teana 1

Ở hàng ghế thứ hai, Nissan trang bị cho Teana những chi tiết mang lại độ tiện dụng cao như hệ thống đèn đọc sách cho từng ghế, hộc để đồ trên tựa tay, rèm che nắng và đặc biệt khoảng không rộng rãi ở hàng ghế sau dễ dàng làm hài lòng những khách khó tính nhất.

Có thể nói, Nissan Teana sở hữu một không gian sang trọng bậc nhất trong phân khúc, từng chi tiết đều được hãng xe Nhật Bản chăm chút tỉ mỉ, dẫu chưa thể so sánh với thương hiệu hạng sang Infiniti cũng là của Nissan, nhưng cabin xe xứng đáng được khen ngợi bởi sự sang trọng hiếm thấy trên các model khác cùng phân khúc.

Nissan Teana 2

Các chất liệu được sử dụng trong khoang cabin mang lại một sự hài lòng gần như tuỵệt đối, từ các nút bấm trên vô lăng đến cụm điều khiển hệ thống giải trí đều mang lại một cảm giác cao cấp như đang ngồi trên một chiếc xe hạng sang.

Tuy nhiên, một điều đáng tiếc là Teana không được trang bị gương chiếu hậu gập điện (dù vẫn có bộ đèn báo rẽ dạng LED và hệ thống chỉnh điện), một trang bị sẽ là thừa ở thị trường Mỹ nhưng lại hữu dụng tại Việt Nam, nhưng cũng không quá khó để trang bị đối với những tay thợ lành nghề hiện nay.

Nhìn chung, nếu bạn cần một chiếc xe sở hữu một không gian nội thất sang trọng gần như xe sang thì Nissan Teana là một trong những chiếc xe đáp ứng được yêu cầu đó.

Vận hành mượt mà mạnh mẽ cùng hộp số Xtronic-CVT

Tại Việt Nam, Nissan Teana mới được trang bị 2 phiên bản động cơ có dung tích 2,5 và 3,5 lít. Trong đó, động cơ 4 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 2,5 lít sản sinh công suất tối đa 180 mã lực và mô-men xoắn cực đại 243 Nm. Động cơ thứ hai là loại V6, dung tích 3,5 lít, tạo ra công suất tối đa 270 mã lực và mô-men xoắn cực đại 340 Nm.

Hai phiên bản đều sử dụng hộp số vô cấp Xtronic-CVT thế hệ mới, điều này sẽ giúp chiếc xe vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu hơn, một xu thế trên những chiếc xe đời mới hiện nay.

Nissan Teana 3

Nhờ vào các biện pháp cắt giảm trọng lượng, Nissan cho biết Teana đã trở thành chiếc xe nhẹ nhất trong phân khúc hiện nay, với chỉ 1411 Kg, xe có chiều dài cơ sở 2.775 mm, tương đương với thế hệ trước, nhưng chiều rộng tổng thể lớn hơn.

Việc trang bị cho chiếc xe hộp số vô cấp giúp người lái cảm nhận được ngay sự mượt mà ngay lần đầu cầm lái. Cảm giác giật cục mỗi khi sang số ở những hộp số thông thường hoàn toàn biến mất, thay vào đó là một không gian êm ái, nhờ đó ít tạo ra cảm giác say xe cho hành khách, nhất đối với những tài xế có thói quen thường xuyên tăng tốc hay phanh gấp.

Phiên bản được chúng tôi thử nghiệm lần này là 2.5SL có động cơ dung tích 2.5 lít với 180 sức ngựa. Công suất này có thể chỉ là bình thường tại thị trường Mỹ, nhưng đối với đường xá Việt Nam, chúng ta hoàn toàn có thể yên tâm về khả năng đáp ứng gia tốc của xe.

Chất lượng khung gầm của Teana được Nissan đầu tư đúng tầm của một chiếc sedan cỡ trung. Ở tốc độ trên 100 km/h, người lái vẫn cảm nhận rõ cảm giác đầm chắc, cùng với đó là tay lái cũng nặng hơn ở tốc độ cao.

Với các con đường uốn lượn như tranh vẽ ở Rừng Quốc Gia Ba Vì, người lái hoàn toàn có thể tự tin với khả năng của chiếc Teana đời mới này. Các công nghệ an toàn điện tử phát huy rõ tác dụng, giúp người cầm vô lăng hay hành khách ngồi trên xe cảm nhận được sự an toàn trên từng khúc cua.

Nissan Teana 9

Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình trong quá trình lái thử của Nissan Teana nằm ở mức khoảng hơn 10 lít/ 100km cho quãng đường hỗn hợp trên xa lộ cũng như thành thị. Mức này hợp lý với một động cơ có dung tích khá lớn so với các mẫu xe đi phố khác.

Không chỉ cảm thấy “sướng” ở khả năng vận hành, người lái còn đặc biệt hài lòng với bộ ghế ngôì bọc da vừa vặn, êm ái như ghế sofa, âm thanh với bộ loa Bose chính hiệu mang lại một trải nghiệm âm nhạc thú vị trong suốt quá trình lái thử. Ở vị trí người ngồi sau, chúng tôi cũng không gì phải phàn nàn đối với chiếc xe này vì không gian trong phân khúc D vốn dĩ đã rất rộng rãi.

Nissan Teana 0

Trang thiết bị an toàn tiêu chuẩn của Teana 2014 tại Việt Nam bao gồm hệ thống phanh đĩa cả bốn bánh có hỗ trợ bởi hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD, hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA. Ngoài ra, chiếc xe này còn có một loạt các tính năng điện tử tiên tiến hỗ trợ như hệ thống trợ lực lái cơ/điện tử, hệ thống đèn pha dạng projector, camera lùi, hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control, hệ thống kiểm soát cân bằng động Vehicle Dynamic Control (VDC), hệ thống kiểm soát độ bám đường Traction Control System (TCS)…

Các trang bị an toàn bị động của mẫu xe này còn có hệ thống túi khí hàng ghế trước cùng túi khí bên, túi khí rèm, bộ tựa đầu giảm chấn cho toàn bộ ghế ngồi trên xe…

Nissan Teana

Giá bán

Nissan Teana mới có các phiên bản màu ngoại thất như trắng ngọc trai, đá sa mạc, xám ánh kim, đen huyền và bạc. Giá bán của Nissan Teana 2.5 SL tại thị trường Việt Nam là 1.399.900.000 VNĐ, đã bao gồm 10% thuế GTGT. Con số tương ứng với bản 3.5 SL là 1.694.560.000 VNĐ, đi kèm chế độ bảo hành 3 năm hoặc 100.000 km.



  • Mã động cơ: QR25
  • Loại động cơ: DOHC 16 van 4 xylanh thẳng hàng, CVTCS
  • Dung tích xi-lanh: 2,488 (cc)
  • Hành trình pít-tông: 89.0 x 100.0 (mm)
  • Công suất cực đại: 180/6,000 (HP/rpm)
  • Mô-men xoắn cực đại: 243/4,000 (Nm/rpm)
  • Tỉ số nén: 10
  • Hệ thống phun nhiên liệu: Phun xăng điện tử đa cổng liên tục
  • Loại nhiên liệu: Xăng không chì, RON 92 hoặc RON 95

  • Loại hộp số: Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT
  • Tỷ số truyền – Số tiến: 2.6320 – 0.3780
  • Tỷ số truyền – Số lùi: 1.9601

  • Hệ thống phanh: Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ phanh (BA)
  • Phanh trước: Phanh đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Phanh đĩa đặc

  • Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ và thanh giằng
  • Hệ thống treo sau: Hệ thống treo độc lập đa liên kết
  • Hệ thống truyền động: 2WD
  • Hệ thống lái: Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ thủy lực, bọc da, 3 chấu, tích hợp chỉnh âm thanh
  • Bán kính vòng quay tối thiểu: 5.9 (m)

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp: 7.6
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị: 10.1
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị: 6.2

  • Kích thước mâm xe: 17 inch, Mâm đúc
  • Kích thước lốp xe: 215/55R17

  • Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 4,863 x 1,830 x 1,488 (mm)
  • Chiều dài cơ sở: 2,775 (mm)
  • Chiều rộng cơ sở (Trước x Sau): 1,585 x 1,585 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 135 (mm)
  • Số chỗ ngồi: 5
  • Trọng lượng không tải: 1,545 kg
  • Trọng lượng toàn tải: 1,880 kg
  • Dung tích bình nhiên liệu: 68 (l)

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ phanh (BA) /
Anti-lock Braking System (ABS), Electronic Brake force Distribution (EBD), Brake Assist (BA)
      Có / With
Hệ thống kiểm soát cân bằng động / Vehicle Dynamic Control (VDC)     Có / With
Hệ thống kiểm soát độ bám đường / Traction Control System (TCS)     Có / With
Hệ thống kiểm soát mất lái chủ động / Active Understeer Control (AUC)     Có / With
Hệ thống điều khiển hành trình / Cruise Control     Có / With
Dây đai an toàn / Seat belts Đa điểm, Trước x Sau / All points, Fr x Rr”   Có (Tiếp xúc 3 điểm với bộ căng đai sớm và tự đống nới lỏng x 3 điểm) /
With (3-point ALR/ELR passenger system. ELR for driver)
Điều chỉnh theo chiều cao / Height adjustment Trước / Front Có / With
Chức năng nhắc đeo dây đai an toàn / Seat belt reminder Người lái / Driver   Có / With
Giảm chấn vùng đầu / Head restrain Hàng ghế trước / Front seats   Có (điều chỉnh lên xuống) / With (Up/Down adjustable)
Hàng ghế sau / Rear seats   Có (điều chỉnh lên xuống) / With (Up/Down adjustable)
Chốt khóa trẻ em / Child anchors     Có / With
Hệ thống chống trộm & Thiết bị báo động chống trộm /
Anti-theft Immobiliser & VSS alarm
    Có / With
Túi khí / Airbags Người lái & Người ngồi kế bên /
Driver & Assistant
  Có / With
Túi khí hai bên / Side airbags Hàng ghế phía trước /
Front seats
Có / With
Túi khí rèm / Curtain airbags   Có / With

Chìa khóa thông minh khởi động bằng nút bấm / I-Key & Start stop engine
    Có / With
Màn hình hiển thị đa chức năng / Multi information display   Màn hình màu 4 inch, hiệu ứng 3D nằm giữa đồng hồ hiển thị /
4 inch, 3 D effect graphics color in centre of instrument display
Kết nối bluetooth đàm thoại rảnh tay / Bluetoooth hands-free phone system   Có / With
Hệ thống âm thanh / Audio system   Màn hình 5 inch LCD AM/FM, 1 CD, RDS, MP3, AUX, USB /
5 inch LCD color for Display Audio, AM/FM, 1 CD, RDS, MP3, AUX, USB
Loa / Speakers   9 loa Bose /
9 Bose speakers
Chức năng tích hợp trên tay lái / Steering switch function   Nút bấm tích hợp phát sáng, điều khiển đa thông tin, âm thanh & tích hợp chức năng sấy
Ghế / Seats Người lái / Driver Ghế điện, 8 hướng / Power seat, 8-way
Người ngồi kế bên / Assistant Chỉnh cơ, 4 hướng / Manual seat, 4-way
Chất liệu ghế / Seats material   Da / Leather
Điều hòa nhiệt độ / Air conditioning   Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter
Hệ thống cửa gió cho hàng ghế thứ 2 / Ventilation system for 2nd row seats   Có / With
Gương chiếu hậu trong xe / Rearview mirror   Tự động điều chỉnh độ sáng lóa, tích hợp la bàn / Auto dimming, compass
Tay nắm cửa trong mạ crom / Chrome inside door handle   Có / With
Tay nắm / Assist grips   Có (Người ngồi kế bên x 1, hàng ghế sau x 2) / With (Assist x 1, Rear seats x 2)
Ngăn đựng đồ trên cửa có giá đựng chai /
Door pocket fixed type with bottle holder
Cửa trước / Front door Có / With
Cửa sau / Rear door Có / With
Hộc đựng đồ trên trần / Roof console   Có (Ngăn đựng kính, Đèn trần, Đèn thư giãn) / With (Sunglass holder & map lamp & mood lamp)
Hộc đựng đồ giữa hai hàng ghế / Center console box   Với tựa tay & 2 ngăn / With armrest & 2 compartments
Hộc đựng găng tay / Glove box   Có / With
4 giá để cốc / 4 Cup holders Trước / Front 2 giá để cốc phía trước với viền ánh kim / 2 holders on front of console (Sift side) with chrome silver ring
Sau / Rear 2 giá để cốc trên thanh tựa tay hàng ghế sau / 2 holders on center armrest
Sưởi ghế / Seat heater   Có (Cho ghế lái & ghế phụ kế bên) / With (For driver & assist seat)
Hàng ghế sau / Rear seats   Lưng ghế gập 60:40 / 60:40 split fold
Ngăn đựng đồ sau ghế / Seat back storage   Có / With
Tấm che nắng / Sun visors   Có / With
Cửa sổ điều chỉnh điện / Power window   Có (Với công tắc tích hợp chiếu sáng) / With (Swithch illumination)
Đèn cho hàng ghế phía sau / Personal lamps for rear seats   Có, với 2 chiếc mỗi bên / With, 2 pieces on each side
Đèn ở bậc lên xuống phía trước / Front step lamp   Có / With
Đèn chiếu sáng ở khoang chứa đồ / Trunk illumination   Có / With
Camera lùi với màn hình chỉ dẫn / Rear view camera with monitor guide display   Có / With
Ăng ten / Antena   Có (Tích hợp trên kính) / With (Integrated on glass)

Đèn pha / Headlamp
    Halogen loại thấu kính, 4 bóng, tự động tắt mở /
Projector-type halogen headlights, 4 lights, auto on/off
Dải đèn Led chạy ban ngày / Day time running lights   Có / With
Đèn sương mù trước / Front fog lamp   Có / With
Lưới tản nhiệt phía trước / Front grille   Mạ crom viền xung quanh / Black paint with chrome surround
2 Gạt mưa cảm biến tốc độ /
2 Speed with variable intermittent & Mist & Speed sensitive wiper
  Có / With
Gương chiếu hậu / Outer mirror Cùng màu thân xe / Body colored Có / With
Điều chỉnh / Adjustment Gương gập cơ, chỉnh điện / Folding: manual, mirror: electric
Tích hợp đèn báo rẽ /
Intergrated side turn signal lamps
Có / With
Chế độ sấy gương chiếu hậu / Outer mirror heater Có / With
Tay nắm cửa mạ crom / Chrome outside door handle   Có / With
Nẹp sườn xe, Nẹp cửa sổ / Side molding, Door waist molding   Có / With
Cửa sổ trời / Sunroof   Có / With
Sưởi kính sau / Rear window defroster   Có / With
Cụm đèn hậu sau /
Bulb type rear combination lamp
  Có / With


Tiêu chí kinh doanh

Phục vụ nhiệt tình

Hỗ trợ hồ sơ nhanh chóng

Đăng ký lái thử tận nơi

Giao xe nhanh chóng tận nhà

Tiêu chí kinh doanh