Sản phẩm cùng loại


Nissan Navara EL

Nissan Navara EL

Giá:669triệu

Nissan Navara SL

Nissan Navara SL

Giá:725triệu

Xin giới thiệu đến bạn bài đánh giá xe từ Báo Thanh Niên. Hy vọng qua bài đánh giá xe Nissan Navara này sẽ giúp bạn có thêm thông tin để chọn mua Nissan Navara.
Nếu bạn là con người của “chủ nghĩa xê dịch”, thích chinh phục thử thách thì hãy một lần cầm lái Nissan NP300 Navara. Bởi ngoài tiêu chí “đi phố sang, chở hàng tiện” thì chiếc bán tải này chẳng ngại gì thách thức.

Khi phân khúc xe bán tải ngày càng có sức hút mãnh liệt với người Việt, cũng là lúc Nissan mang thế hệ thứ 12 của Navara gia nhập cuộc đua dành cho những “ông vua địa hình”. Cái chất “nam tính” trong thiết kế, nét bệ vệ của ngoại hình cùng khoang lái hiện đại là những cảm nhận đầu tiên của chúng tôi khi diện kiến Nissan NP300 Navara trong ngày "chào" thị trường Việt Nam.

Tuy nhiên, khả năng vận hành vẫn là dấu hỏi lớn mà khách hàng đặt ra với NP300 Navara? Và để kiểm chứng điều này chúng tôi đã có chuyến trải nghiệm sau tay lái của Nissan NP300 Navara phiên bản VL, qua hành trình chinh phục thử thách với những hố sâu, dốc cao hay có lúc lao qua những địa hình đầy hiểm trở.

Đi phố cũng sang, off-road cũng tiện

Khởi hành từ sáng sớm, khi cơn mưa rào báo hiệu Sài Gòn những ngày vào hạ bắt đầu trút xuống, chúng tôi đồng hành cùng “bạn đường” NP300 Navara VL đi tìm những thử thách mới. Rời cửa ngõ phía Đông thành phố men theo quốc lộ 1A, chúng tôi hướng đến khu vực núi Châu Thới, Đồng Nai.

Đặt mình vào ghế lái bọc da được thiết kế không trọng lực, đánh thức động cơ bằng nút Star/Stop và khóa thông minh I-key hay thoải mái điều chỉnh những tính năng giải trí bằng những nút điều khiển trên bề mặt vô lăng… mới thấy hết sự tiện nghi mà Nissan đã dày công nâng cấp cho chiếc bán tải này.


Chinh phục đỉnh Châu Thới là thử thách đầu tiên đặt ra cho chúng tôi khi ngồi sau vô lăng NP300 Navara VL. Tay lái bọc da ba chấu cho cảm giác đầm chắc khi đánh lái vào cua, trong khi đó chân phanh có hành trình dài, chân ga khá nhạy. Sức mạnh dư giả từ động cơ diesel 2.5 lít công suất cực đại 188 mã lực, mô men xoắn cực đại 450 Nm giúp NP300 Navara VL thoải mái chinh phục những con dốc dựng đứng trên cung đường lên núi. Xoay nút điều khiển chức năng gài cầu điện tử Shift on the fly, chuyển chế độ từ một cầu sang hai cầu chiếc xe trở nên linh hoạt hơn, khả năng bám đường khi vào cua cũng được phát huy đáng kể.

Cung đường hẹp với những khúc cua gắt là thử thách không nhỏ cho người lái, nhất là khi hãm phanh tránh các xe ngược chiều đổ dốc. Kích hoạt tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA), hãm mạnh chân phanh chiếc xe nhẹ nhàng đứng yên giữa con dốc cao trong vòng 3 giây, ngay sau đó người lái có thời gian đổi từ chân thắng sang chân ga và tiếp tục leo dốc. Để kiểm nghiệm tính năng vượt địa hình của NP300 Navara VL, chúng tôi tiếp tục đổ dốc xuống khu vực khai thác đá ở chân núi. Con dốc mòn vương vải sỏi đá tạo nên những địa hình phức tạp là thử thách không nhỏ cho người lái và cả chiếc bán tải này. Lúc này tính năng đổ dốc trang bị trên xe bắt đầu phát huy tác dụng khi kích hoạt nút điều khiển trên bảng táp lô. Chỉ cần gạt cần số về chế độ N, chiếc xe tự động hãm phanh điều chỉnh tốc độ, người lái chỉ việc vần vô lăng để xe đổ dốc an toàn.

Mạnh mẽ trên mọi địa hình

Thoát khỏi những con dốc đổ dài vương vải hố sâu đầy sình lầy cũng là lúc NP300 Navara VL nhuốm màu bùn đất, chúng tôi tiếp tục tiến về hướng Biên Hòa rồi men theo tỉnh lộ 767 khám phá hồ thủy điện Trị An, Đồng Nai.

Cơn mưa từ sáng sớm khiến cho con đường mòn đất đỏ nằm xen lẫn giữa những rừng tràm bạt ngàn bao quanh thủy điện Trị An càng trở nên lầy lội. Anh bạn đồng nghiệp nhìn tôi bảo khẻ “Bán tải thì ngại chi địa hình”. Thế rồi tự tin miết chân ga để NP300 Navara VL lao nhanh lên phía trước vượt qua những vũng bùn đầy sình lầy.


Khung gầm dạng hộp kín được gia cường và hệ thống treo lò xo lá nhíp kết hợp với bộ lốp 255/60R18 giúp NP300 Navara VL hấp thụ khá tốt những cú xốc từ những thay đổi của mặt đường. Bên cạnh đó, việc khoảng sáng gầm xe được nâng lên ở mức 230 mm giúp người lái tự tin hơn khi lái NP300 Navara VL vượt qua những vũng nước sâu đầy sình.
Dù mang danh một chiếc bán tải nhưng xét về khả năng tăng tốc, NP300 Navara tỏ ra không hề thua kém bất cứ chiếc SUV nào. Một cú đạp ga sát ván, động cơ ngay lập tức phản hồi, toàn bộ chiếc xe co trọng tải 1.970 kg lao vút lên phía trước như một mãnh thú giữa rừng xanh. Ở tốc độ 80-90 km/giờ khoang lái NP300 Navara VL vẫn khá yên tĩnh, hộp số tự động 7 cấp giúp việc sang số trở nên êm ái hơn. Tuy nhiên, khi lao nhanh qua những ổ gà có cảm giác bánh sau khẻ nảy lên khi thùng xe nhẹ không chịu tải.
Nhường lại tay lái cho anh bạn đồng nghiệp, tôi thả mình vào băng ghế sau của NP300 Navara VL. Khá bất ngờ Nissan trang bị cho NP300 Navara VL cả hệ thống điều hòa, khay đựng nước… cho hành khách phía sau, những trang bị hiếm thấy trên một chiếc bán tải.

Bán tải của thời hiện đại
Rủ bỏ lớp bụi đường còn vương trên “lớp áo” của Nissan NP300 Navara VL sau một ngày dài vượt thử thách, chúng tôi chợt nhận ra sức hút đến từ thiết kế tổng thể của chiếc bán tải này. So với thế hệ trước, phần trần xe của Nissan NP300 Navara VL đã được hạ thấp kết hợp với việc gia tăng khoảng sáng gầm xe tạo nên vẻ nam tính, mạnh mẽ cho xe.

Phần đầu xe mang đến cái nhìn đầy sự nam tính với thiết kế nắp capô ghồ cao, lưới tản nhiệt “V-motion” mạ crôm sáng bóng nối liền cụm đèn pha hình boomerang. Đáng chú ý chính là việc Nissan trang bị cho chiếc bán tải này dải đèn LED kết hợp với đèn pha dạng projector tạo một sự kết hợp của nghệ thuật ánh sáng hiếm thấy trên các mẫu bán tải cùng phân khúc.

Mô típ chữ V đặc trưng của Nissan còn được áp dụng trên thiết kế phần hông xe, đường gân nổi trên nắp thùng xe và phần cản sau với các chi tiết mạ crôm. Điểm nhấn nổi bật còn đến từ thiết kế nắp thùng xe với sự xuất hiện của đuôi gió phía sau nhằm cải thiện khả năng vận hành của chiếc xe.

Đánh giá
Ưu điểm: Thiết kế mạnh mẽ, thể thao đi kèm nhiều trang bị tiện ích hiện đại. Hệ thống khung gầm cùng động cơ mới với hộp số 7 cấp lần đầu xuất hiện trên chiếc xe bán tải cho khả năng vận hành mạnh mẽ, êm ái. Trang bị nhiều tính năng hỗ trợ người lái.

Nhược điểm: Thiếu sự cân bằng, độ đầm chắc khi vận hành ở tốc độ cao cùng thùng xe không tải. Không gian để chân ở hàng ghế sau chưa thực sự thoải mái cho hành khách trong chuyến đi dài.

Tên xe
  2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:1
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80

Tên xe
  2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu

  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Tang trống

  • Hệ thống treo trước: Double Wishbone với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
  • Hệ thống treo sau: Lò xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn
  • Hệ thống lái: Trợ lực thủy lực với chế độ kiểm soát tốc độ quay động cơ

Mức tiêu hao nhiên liệu
  2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55

Tên xe
  2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép

Tên xe
  2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850 (4WD) & 1790 (2WD) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không

Tên xe
  2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Giảm chấn vùng đầu chủ động
Thiết bị báo động chống trộm Không
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình Không
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không

Tên xe
  2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn
Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
Nút điều chỉnh âm thanh Không
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không
Nút nghe điện thoại rảnh tay Không
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Chất liệu ghế Da Nỉ
Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau  
Nút khởi động/tắt động cơ Không Không
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
Số lượng nguồn cắm điện trong xe 3
Hộc đựng găng tay 3
Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
Đèn trên trần tại ghế sau
Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi  
Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi

Tên xe
  2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
Gập điện Không
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù
Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen Halogen
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuống Dạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
Giá nóc Không
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau


Tiêu chí kinh doanh

Phục vụ nhiệt tình

Hỗ trợ hồ sơ nhanh chóng

Đăng ký lái thử tận nơi

Giao xe nhanh chóng tận nhà

Tiêu chí kinh doanh